Bảng giá đất quận 2 thấp hơn so với giá đất thị trường 10 lần

Theo như Quyết định số 30 về sửa đổi bảng giá đất năm 2014 mới được UBND TP HCM ban hành và bổ sung đã bổ sung bảng giá đất cho hơn 17 tuyến đường thuộc các quận huyện của TP HCM, trong đó có bảng giá đất quận 2.

Bảng giá đất quận 2

Khi so sánh bảng giá đất quận 2 niêm yết của Nhà nước tại một số tuyến đường thuộc khu vực quận này thấp hơn so với giá thị trường gấp nhiều lần. Ngoài quận 2, còn có một số khu vực quận khác như quận 7, quận 9.

Bảng giá đất quận 2 đang trên đà tăng khá mạnh

Theo như khảo sát của Gia Khánh Land, trong vòng khoảng 10 năm trở lại đây, giá đất trung bình tại quận 2 tăng đang tăng khá mạnh so với các khu vực khác, mức tăng trưởng khoảng từ 6-12 lần. Trên thực tế, bảng giá đất khu vực quận 2 TP HCM tăng hoàn toàn rất dễ hiểu bởi điều này xuất phát từ khi đề án Khu đô thị mới Thủ Thiêm được hình thành dưới sự phê duyệt của Thủ Tướng Chính Phủ, quận 2 hoàn toàn mang trong mình “bộ mặt mới”, thay da đổi thịt so với trước kia rất nhiều, giống như một vùng đất khác.

Một số dải đất có mật độ dân cư thưa thớt như phường An Lợi Đông, phường Thủ Thiêm, phường An Khánh…đã nhanh chóng biến mất mà thay vào đó là những tòa nhà cao ốc chọc trời, những trung tâm thương mại cao cấp và sang trọng, khu căn hộ, đô thị chung cư cao cấp. Thậm chí, có rất nhiều cái tên trước kia vẫn còn khá xa lạ như: phương Bình Trưng Tây, An Lợi Đông, Giồng Ông Tố…cũng đã nổi như “ cồn” trong thị trường bất động sản. Có không ít chủ đầu tư bất động sản là những “ Ông Lớn” đã ùn ùn kéo đến đây để thực hiện các dự án tầm cỡ, còn cư dân thì khắp nơi “ đổ” về đây để đầu tư, kinh doanh thương mại hoặc sinh sống.

Ngoài khu đô thị mới Thủ Thiêm “ tầm cỡ” thì quận 2 cũng đang hiện hữu khá nhiều khu dân cư và đô thị sầm uất như khu đô thị An Phú- An Khánh, khu căn hộ cao cấp Masteri Thảo Điền, Thạnh Mỹ Lợi.. Sự xuất hiện của Khu đô thị mới Thủ Thiêm đã nâng tầm vị thế bảng giá đất quận 2 lên nhanh chóng.

Nếu như so sánh bảng giá đất quận 2 tại thời điểm năm 2006 với hiện tại ( tức là hơn 10 năm), có thể thấy giá đất tăng trung bình từ 6-12 lần. Cụ thể:

– Khu phường An Phú- An Khánh: tằng từ 8-20 triệu đồng/m2 lên 65-150 triệu đồng/m2

– Khu phường Thạnh Mỹ Lợi: từ 6-13 triệu/m2 lên 25-70 triệu/m2/

– Khu đô thị mới Thủ Thiêm: từ 9-12 triệu đồng/m2 lên 100-150 triệu đồng/m2

Tại sao có sự chênh lệch bảng giá đất quận 2 so với giá thị trường?

Bảng giá đất quận 2 được Nhà nước đưa ra khiến nhiều người không khỏi lo lắng do giá đất thị trường mà họ mua tại quận 2 cao hơn giá đất mới Nhà nước áp dụng cao hơn gấp 10 lần. Theo lý giải thì bảng giá đất mới nhất được UBND đưa vào áp dụng tại các quận huyện được sử dụng vào nhiều mục đích khác nhau như an ninh, quốc phòng, lợi ích công cộng và quốc gia, mục đích phát triển kinh tế…

Ngoài ra, khung giá mà nhà nước đưa ra thường được dùng để tính thuế đối với thuế sử dụng đất và quyền chuyển sử dụng đất nên giá đất thường thấp hơn. Trên đây là những chia sẻ của Blog Giakhanhland.vn về vấn đề bảng giá quận 2, hi vọng sẽ mang đến những thông tin hữu ích nhất đối với quý vị.

Tham khảo bảng giá đất quận 2 năm 2014

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở QUẬN 2

(Ban hành kèm theo Quyết định số  51/2014/QĐ-UBND
ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

 

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

 

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

TRẦN NÃOXA LỘ HÀ NỘILƯƠNG ĐỊNH CỦA

     22,000

LƯƠNG ĐỊNH CỦACẦU CÁ TRÊ

     13,200

2

LƯƠNG ĐỊNH CỦANGÃ TƯ TRẦN NÃO – LƯƠNG ĐỊNH CỦANGUYỄN THỊ ĐỊNH

     13,200

3

ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH ANTRẦN NÃOCUỐI ĐƯỜNG

       7,800

4

ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH ANTRẦN NÃOCUỐI ĐƯỜNG

       7,800

5

ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH ANĐƯỜNG 2ĐƯỜNG 5

       7,800

6

ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH ANĐƯỜNG SỐ 3CUỐI ĐƯỜNG

       5,800

7

ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH ANĐƯỜNG SỐ 3CUỐI ĐƯỜNG

       5,800

8

ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG BÌNH ANĐƯỜNG 3ĐƯỜNG 8

       5,800

9

ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG BÌNH ANĐƯỜNG 3ĐƯỜNG 8

       5,800

10

ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH ANĐƯỜNG 3ĐƯỜNG 9

       5,800

11

ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG BÌNH ANĐƯỜNG 8ĐƯỜNG 13

       5,800

12

ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH ANTRẦN NÃOĐƯỜNG 8

       7,800

13

ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG BÌNH ANTRẦN NÃOCUỐI ĐƯỜNG

       7,800

14

ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG BÌNH ANTRẦN NÃOCUỐI ĐƯỜNG

       7,800

15

ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG BÌNH ANĐƯỜNG 12ĐƯỜNG 9

       7,800

16

ĐƯỜNG SỐ 14, 15  PHƯỜNG BÌNH ANĐƯỜNG 12CUỐI ĐƯỜNG

       7,800

17

ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG BÌNH ANĐƯỜNG 14KHU DỰ ÁN HIM LAM

       7,800

18

ĐƯỜNG SỐ 17, 18  PHƯỜNG BÌNH ANTRẦN NÃOLƯƠNG ĐỊNH CỦA

       7,700

19

ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG BÌNH ANTRẦN NÃOĐƯỜNG 20

       7,800

20

ĐƯỜNG SỐ 19B, PHƯỜNG BÌNH ANTRẦN NÃOĐƯỜNG 20

       7,800

21

ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG BÌNH ANTRẦN NÃOGIÁP SÔNG SÀI GÒN

       8,600

22

ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG BÌNH ANTRẦN NÃOĐƯỜNG SỐ 20

       8,600

23

ĐƯỜNG SỐ 22, PHƯỜNG BÌNH ANĐƯỜNG 21CUỐI ĐƯỜNG

       7,800

24

ĐƯỜNG SỐ 23, PHƯỜNG BÌNH ANTRẦN NÃOCUỐI ĐƯỜNG

       8,600

25

ĐƯỜNG SỐ 24, PHƯỜNG BÌNH ANTRẦN NÃOĐƯỜNG 25

       7,800

26

ĐƯỜNG SỐ 25, PHƯỜNG BÌNH ANĐƯỜNG 29CUỐI ĐƯỜNG

       7,800

27

ĐƯỜNG SỐ 26, 28 PHƯỜNG BÌNH ANĐƯỜNG 25SÔNG SÀI GÒN

       7,800

28

ĐƯỜNG SỐ 27, PHƯỜNG BÌNH ANTRẦN NÃOĐƯỜNG 25

       7,800

29

ĐƯỜNG SỐ 29, PHƯỜNG BÌNH ANTRẦN NÃOSÔNG SÀI GÒN

       7,800

30

ĐƯỜNG SỐ 30, PHƯỜNG BÌNH ANTRẦN NÃOKHU DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN

       7,800

31

ĐƯỜNG SỐ 30B, PHƯỜNG BÌNH ANĐƯỜNG SỐ 30CUỐI ĐƯỜNG

       7,800

32

ĐƯỜNG SỐ 31, PHƯỜNG BÌNH ANTRẦN NÃOSÔNG SÀI GÒN

       7,800

33

ĐƯỜNG SỐ 32, PHƯỜNG BÌNH ANĐƯỜNG SỐ 31SÔNG SÀI GÒN

       7,800

34

ĐƯỜNG SỐ 33, PHƯỜNG BÌNH ANTRẦN NÃOKHU DÂN CƯ DỰ ÁN HÀ QUANG

       7,800

35

ĐƯỜNG SỐ 1, DỰ ÁN THẠNH PHÚ (NHÀ SỐ 1 ĐẾN NHÀ SỐ 9 ĐƯỜNG 33), PHƯỜNG BÌNH AN)TRẦN NÃOCUỐI ĐƯỜNG

       8,600

36

ĐƯỜNG SỐ 2, DỰ ÁN THẠNH PHÚ (HẺM SỐ 1 ĐƯỜNG 33, P. BÌNH AN)ĐƯỜNG SỐ 1CUỐI ĐƯỜNG

       8,600

37

ĐƯỜNG SỐ 34, PHƯỜNG BÌNH ANTRẦN NÃO SÔNG SÀI GÒN

       7,800

38

ĐƯỜNG SỐ 35, PHƯỜNG BÌNH ANĐƯỜNG SỐ 34CUỐI ĐƯỜNG

       7,800

39

ĐƯỜNG SỐ 36, PHƯỜNG BÌNH ANĐƯỜNG 41CUỐI ĐƯỜNG

       7,800

40

ĐƯỜNG SỐ 37, PHƯỜNG BÌNH ANĐƯỜNG 38CUỐI ĐƯỜNG

       7,800

41

ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG BÌNH ANĐƯỜNG 37SÔNG SÀI GÒN

       7,800

42

ĐƯỜNG SỐ 39, PHƯỜNG BÌNH ANĐƯỜNG 34CUỐI ĐƯỜNG

       7,800

43

ĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG BÌNH AN

Phòng Quản lý đô thị Q5

UBND Phường 14/Q5

ĐƯỜNG 37

ĐƯỜNG 39

       7,800

44

ĐƯỜNG SỐ 41, PHƯỜNG BÌNH ANĐƯỜNG 36ĐƯỜNG 38

       7,800

45

ĐƯỜNG SỐ 45, PHƯỜNG BÌNH ANLƯƠNG ĐỊNH CỦAKHU DÂN CƯ DỰ ÁN CÔNG TY BÌNH MINH

       7,800

46

ĐƯỜNG SỐ 46, PHƯỜNG BÌNH ANĐƯỜNG 45ĐƯỜNG 47

       7,800

47

ĐƯỜNG SỐ 47, PHƯỜNG BÌNH ANĐƯỜNG SỐ 45CUỐI ĐƯỜNG

       7,800

48

ĐƯỜNG SỐ 48, PHƯỜNG BÌNH ANĐƯỜNG SỐ 46CUỐI ĐƯỜNG

       7,800

49

ĐẶNG HỮU PHỔ, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNTHẢO ĐIỀNĐƯỜNG SỐ 39

       7,800

50

ĐỖ QUANG, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNXUÂN THỦYCUỐI ĐƯỜNG

       7,800

51

ĐƯỜNG 4, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ)THẢO ĐIỀNSÔNG SÀI GÒN

       6,600

52

ĐƯỜNG 6, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNTRẦN NGỌC DIỆNCUỐI ĐƯỜNG

       6,600

53

ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNLÊ THƯỚCCUỐI ĐƯỜNG

       6,600

54

ĐƯỜNG 9, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNLÊ THƯỚCCUỐI ĐƯỜNG

       8,400

55

ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNVÕ TRƯỜNG TOẢNCUỐI ĐƯỜNG

     10,500

56

ĐƯỜNG 11, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNVÕ TRƯỜNG TOẢNCUỐI ĐƯỜNG

       7,800

57

ĐƯỜNG 12, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNVÕ TRƯỜNG TOẢNCUỐI ĐƯỜNG

       7,800

58

ĐƯỜNG 16, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNVÕ TRƯỜNG TOẢNCUỐI ĐƯỜNG

       7,800

59

ĐƯỜNG 39, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNXUÂN THỦYCUỐI ĐƯỜNG

       7,800

60

ĐƯỜNG 40, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNNGUYỄN VĂN HƯỞNGCUỐI ĐƯỜNG

       6,600

61

ĐƯỜNG 41, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNQUỐC HƯƠNGNGUYỄN BÁ HUÂN

       7,800

62

ĐƯỜNG 42, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNĐƯỜNG 41ĐƯỜNG 48

       6,600

63

ĐƯỜNG 43, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNĐƯỜNG 41CUỐI ĐƯỜNG

       6,600

64

ĐƯỜNG 44, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNĐƯỜNG 41CUỐI ĐƯỜNG

       6,600

65

ĐƯỜNG 46, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNQUỐC HƯƠNGCUỐI ĐƯỜNG

       7,800

66

ĐƯỜNG 47, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNĐƯỜNG 59ĐƯỜNG 66

       6,600

67

ĐƯỜNG 48, 59, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNQUỐC HƯƠNGCUỐI ĐƯỜNG

       7,800

68

ĐƯỜNG 49B, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNXUÂN THỦYSÔNG SÀI GÒN

       7,800

69

ĐƯỜNG 50, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNXUÂN THUỶLÊ VĂN MIẾN

       7,400

70

ĐƯỜNG 54, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNĐƯỜNG 49BSÔNG SÀI GÒN

       6,600

71

ĐƯỜNG 55, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNĐƯỜNG 41CUỐI ĐƯỜNG

       6,600

72

ĐƯỜNG 56, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNTRỌN ĐƯỜNG

       6,600

73

ĐƯỜNG 57, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNĐƯỜNG 44CUỐI ĐƯỜNG

       6,600

74

ĐƯỜNG 58, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNĐƯỜNG 55CUỐI ĐƯỜNG

       6,600

75

ĐƯỜNG 60, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNĐƯỜNG 59RẠCH ÔNG DÍ

       6,600

76

ĐƯỜNG 61, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNGIÁP ĐƯỜNG 60ĐƯỜNG 47

       6,600

77

ĐƯỜNG 62, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNĐƯỜNG 61CUỐI ĐƯỜNG

       6,600

78

ĐƯỜNG 63, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNĐƯỜNG 64CUỐI ĐƯỜNG

       6,600

79

ĐƯỜNG 64, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNĐƯỜNG 66CUỐI ĐƯỜNG

       6,600

80

ĐƯỜNG 65, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNQUỐC HƯƠNGCUỐI ĐƯỜNG

       7,500

81

ĐƯỜNG 66, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNNGUYỄN VĂN HƯỞNGĐƯỜNG 47

       6,600

82

ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ)THẢO ĐIỀNSÔNG SÀI GÒN

       7,800

83

ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNTHẢO ĐIỀNSÔNG SÀI GÒN

       6,600

84

ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN NGUYỄN Ư DĨCUỐI ĐƯỜNG

       7,800

85

ĐƯỜNG SỐ 5, KP 1, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNNGUYỄN Ư DĨCUỐI ĐƯỜNG

       8,100

86

ĐƯỜNG SỐ 5, KP 3, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNĐẦU ĐƯỜNGRẠCH BÁO  CHÍ

       8,400

87

LÊ THƯỚC, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNXA LỘ HÀ NỘIĐƯỜNG SỐ 12

       8,400

88

LÊ VĂN MIẾN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNQUỐC HƯƠNGTHẢO ĐIỀN

       7,800

89

NGÔ QUANG HUY, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNQUỐC HƯƠNGTHẢO ĐIỀN

       8,400

90

NGUYỄN BÁ HUÂN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNXUÂN THỦYCUỐI ĐƯỜNG

       8,400

91

NGUYỄN BÁ LÂN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNXUÂN THỦYXA LỘ HÀ NỘI

       8,400

92

NGUYỄN CỪ, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNXUÂN THUỶCUỐI ĐƯỜNG

       8,400

93

NGUYỄN ĐĂNG GIAI, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNTHẢO ĐIỀNRẠCH ÔNG CHUA

       8,400

94

NGUYỄN DUY HIỆU, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNTHẢO ĐIỀNCUỐI ĐƯỜNG

       8,400

95

NGUYỄN Ư DĨ, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNTRẦN NGỌC DIỆNCUỐI ĐƯỜNG

       8,400

96

NGUYỄN VĂN HƯỞNG, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNXUÂN THUỶTHẢO ĐIỀN

       9,200

97

QUỐC HƯƠNG, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNXA LỘ HÀ NỘIĐƯỜNG 47

       9,200

98

THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNXA LỘ HÀ NỘINGUYỄN VĂN HƯỞNG
(TRƯỚC BAN ĐIỀU HÀNH KP3)

     14,600

99

TỐNG HỮU ĐỊNH, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNQUỐC HƯƠNGTHẢO ĐIỀN

       8,400

100

TRẦN NGỌC DIỆN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNTHẢO ĐIỀNSÔNG SÀI GÒN

       9,200

101

TRÚC ĐƯỜNG (ĐƯỜNG SỐ 3 KHU BÁO CHÍ), PHƯỜNG THẢO ĐIỀNTHẢO ĐIỀNSÔNG SÀI GÒN

     10,200

102

VÕ TRƯỜNG TOẢNXA LỘ HÀ NỘIĐƯỜNG 11

       9,600

ĐƯỜNG 11RIVERSIDE

       8,100

103

XA LỘ HÀ NỘICHÂN CẦU SÀI GÒNCẦU RẠCH CHIẾC

     14,400

104

XUÂN THỦY, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNTHẢO ĐIỀNQUỐC HƯƠNG

     11,000

QUỐC HƯƠNGNGUYỄN VĂN HƯỞNG

       9,600

105

ĐƯỜNG CHÍNH (ĐOẠN 1, DỰ ÁN FIDICO), LỘ GIỚI 12M – 17M, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNĐƯỜNG THẢO ĐIỀNText Box: UBND Phường 13/Q5

ĐƯỜNG VEN SÔNG

       7,400

106

ĐƯỜNG NHÁNH CỤT (DỰ ÁN FIDICO), LỘ GIỚI 7M-12M, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNTRỌN ĐƯỜNG

       6,800

107

AN PHÚ, PHƯỜNG AN PHÚXA LỘ HÀ NỘICUỐI ĐƯỜNG

       9,200

108

ĐẶNG TIẾN ĐÔNG, PHƯỜNG AN PHÚĐOÀN HỮU TRƯNGCUỐI ĐƯỜNG

       6,600

109

ĐỖ XUÂN HỢP, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG-AN PHÚNGUYỄN DUY TRINHCẦU NAM LÝ

       6,000

110

ĐOÀN HỮU TRƯNG, PHƯỜNG AN PHÚTRỌN ĐƯỜNG

       7,800

111

ĐƯỜNG 1 (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CTY VĂN MINH), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 10ĐƯỜNG SỐ 15

       7,000

112

ĐƯỜNG 2 (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở VĂN MINH + DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN – CTY QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN NHÀ QUẬN 2), PHƯỜNG AN PHÚTRỌN ĐƯỜNG

       7,000

113

ĐƯỜNG 3 (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CTY VĂN MINH)ĐƯỜNG SỐ 10ĐƯỜNG SỐ 15

       7,000

114

ĐƯỜNG 4 (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CTY VĂN MINH)ĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG SỐ 14

       7,000

115

ĐƯỜNG 5 (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CTY VĂN MINH)ĐƯỜNG SỐ 10ĐƯỜNG SỐ 14

       7,000

116

ĐƯỜNG 6 (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở VĂN MINH + DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN – CTY QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN NHÀ QUẬN 2), PHƯỜNG AN PHÚTRỌN ĐƯỜNG

       7,000

117

ĐƯỜNG 7 (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở VĂN MINH + DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN – CTY QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN NHÀ QUẬN 2), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 8CUỐI ĐƯỜNG

       7,000

118

ĐƯỜNG 8 (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở VĂN MINH + DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN – CTY QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN NHÀ QUẬN 2), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 6CUỐI ĐƯỜNG

       7,000

119

ĐƯỜNG 9 (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở VĂN MINH + DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN – CTY QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN NHÀ QUẬN 2), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 6CUỐI ĐƯỜNG

       7,000

120

ĐƯỜNG 10 (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở VĂN MINH + DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN – CTY QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN NHÀ QUẬN 2), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 6

       7,000

121

ĐƯỜNG 11 (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CTY VĂN MINH), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 6

       7,000

122

ĐƯỜNG 12 (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CTY VĂN MINH), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 3

       7,000

123

ĐƯỜNG 13 (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CTY VĂN MINH), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG SỐ 4

       7,000

124

ĐƯỜNG 14 (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CTY VĂN MINH), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 6

       7,000

125

ĐƯỜNG 15 (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CTY VĂN MINH), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 1CUỐI ĐƯỜNG

       7,000

126

ĐƯỜNG 1 (ĐƯỜNG H), KP1, PHƯỜNG AN PHÚLƯƠNG ĐỊNH CỦACUỐI ĐƯỜNG

       6,600

127

ĐƯỜNG 1, KP4, PHƯỜNG AN PHÚXA LỘ HÀ NỘIĐƯỜNG 8

       9,200

128

ĐƯỜNG 2, KP1, PHƯỜNG AN PHÚLƯƠNG ĐỊNH CỦACUỐI ĐƯỜNG

       9,200

129

ĐƯỜNG 2, KP4, PHƯỜNG AN PHÚXA LỘ HÀ NỘICUỐI ĐƯỜNG

       6,600

130

ĐƯỜNG 3, KP1, PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG 6 (KHU TĐC 1HA)CUỐI ĐƯỜNG

       6,600

131

ĐƯỜNG 3, KP4, PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG 2ĐẶNG TIẾN ĐÔNG

       8,800

132

ĐƯỜNG 4, KP1, PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG 1- ĐƯỜNG H (KHU TĐC 1HA)CUỐI ĐƯỜNG

       6,600

133

ĐƯỜNG 4, KP4, PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG 3ĐƯỜNG 8

       6,600

134

ĐƯỜNG 5, KP1, PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG 2-  (KHU TĐC 1HA)CUỐI ĐƯỜNG

       6,600

135

ĐƯỜNG 5, KP4, PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG 4AN PHÚ

       7,000

136

ĐƯỜNG 6, KP1, PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG 1- ĐƯỜNG H (KHU TĐC 1HA)CUỐI ĐƯỜNG

       6,600

137

ĐƯỜNG 7, PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG 1ĐOÀN HỮU TRƯNG

       6,600

138

ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG AN PHÚAN PHÚĐOÀN HỮU TRƯNG

       8,800

139

ĐƯỜNG 9, PHƯỜNG AN PHÚĐOÀN HỮU TRƯNGCUỐI ĐƯỜNG

       6,300

140

ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG AN PHÚĐOÀN HỮU TRƯNGCUỐI ĐƯỜNG

       7,800

141

ĐƯỜNG 11, PHƯỜNG AN PHÚĐOÀN HỮU TRƯNGCUỐI ĐƯỜNG

       6,600

142

ĐƯỜNG 12, PHƯỜNG AN PHÚXA LỘ HÀ NỘICUỐI ĐƯỜNG

       6,600

143

ĐƯỜNG 13, PHƯỜNG AN PHÚAN PHÚGIANG VĂN MINH

       5,200

144

ĐƯỜNG 14, PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG 13CUỐI ĐƯỜNG

       6,600

145

ĐƯỜNG 15, KP4, PHƯỜNG AN PHÚAN PHÚCUỐI ĐƯỜNG

       8,000

146

ĐƯỜNG 16, KP4, PHƯỜNG AN PHÚAN PHÚCUỐI ĐƯỜNG

       8,000

147

ĐƯỜNG 17, KP4, PHƯỜNG AN PHÚXA LỘ HÀ NỘICUỐI ĐƯỜNG

       7,500

148

ĐƯỜNG 18, KP4, PHƯỜNG AN PHÚVÕ TRƯỜNG TOẢNĐƯỜNG 20

     10,500

149

ĐƯỜNG 19, KP4, PHƯỜNG AN PHÚVÕ TRƯỜNG TOẢNĐƯỜNG 20

       9,200

150

ĐƯỜNG 20, KP4, PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG 18ĐƯỜNG 19

       9,200

151

ĐƯỜNG 21, KP4, PHƯỜNG AN PHÚGIANG VĂN MINHCUỐI ĐƯỜNG

       8,000

152

ĐƯỜNG 22, KP4, PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG 21CUỐI ĐƯỜNG

       8,000

153

ĐƯỜNG 23, KP4, PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG 2CUỐI ĐƯỜNG

       8,000

154

ĐƯỜNG 24, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)XA LỘ HÀ NỘICUỐI ĐƯỜNG

     10,200

155

ĐƯỜNG 25, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)ĐƯỜNG BẮC NAM II (KHU 87HA)CUỐI ĐƯỜNG

       9,900

156

ĐƯỜNG 26, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)ĐƯỜNG 29 (KHU 87HA)CUỐI ĐƯỜNG

       9,900

157

ĐƯỜNG 27, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)ĐƯỜNG 26 (KHU 87HA)CUỐI ĐƯỜNG

       9,900

158

ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)ĐƯỜNG 27 (KHU 87HA)CUỐI ĐƯỜNG

       9,900

159

ĐƯỜNG 29, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)ĐƯỜNG BẮC NAM II (KHU 87HA)CUỐI ĐƯỜNG

       9,900

160

ĐƯỜNG A2.10, PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG A2.14ĐƯỜNG A2.15

       8,000

161

ĐƯỜNG A2.11, PHƯỜNG AN PHÚLƯƠNG ĐỊNH CỦAĐƯỜNG A2.15

       8,000

162

ĐƯỜNG A2.12, PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG A2.14CUỐI ĐƯỜNG

       8,000

163

ĐƯỜNG A2.13, PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG A2.14CUỐI ĐƯỜNG

       8,000

164

ĐƯỜNG A2.14, PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG A2.10CUỐI ĐƯỜNG

       8,000

165

ĐƯỜNG A2.15, PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG A2.10ĐƯỜNG A2.12

       8,000

166

ĐƯỜNG A2.16, PHƯỜNG AN PHÚLƯƠNG ĐỊNH CỦACUỐI ĐƯỜNG

       8,000

167

ĐƯỜNG 1-KSG, PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG A2.1SÔNG GIỒNG

       8,000

168

THÂN VĂN NHIẾPNGUYỄN THỊ ĐỊNHCUỐI ĐƯỜNG

       8,000

169

ĐƯỜNG 2-KSG, PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG 1-KSGCUỐI ĐƯỜNG

       8,000

170

ĐƯỜNG 3-KSG, PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG 1-KSGĐƯỜNG 2-KSG

       8,000

171

ĐƯỜNG 4-KSG, PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG 2-KSGĐƯỜNG 3-KSG

       8,000

172

ĐƯỜNG 5-KSG, PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG 2-KSGTHÂN VĂN NHIẾP

       8,000

173

ĐƯỜNG 6-KSG, PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG 2-KSGĐƯỜNG 3-KSG

       8,000

174

ĐƯỜNG 7-KSG, PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG 1-KSGCUỐI ĐƯỜNG

       8,000

175

ĐƯỜNG BẮC NAM II, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)XA LỘ HÀ NỘICUỐI ĐƯỜNG

       9,600

176

ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY I, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)LTL 25BCUỐI ĐƯỜNG

       9,600

177

ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)TRỌN ĐƯỜNG

     19,500

178

ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)TRỌN ĐƯỜNG

     19,500

179

ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)TRỌN ĐƯỜNG

     19,500

180

ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)TRỌN ĐƯỜNG

     19,500

181

ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)TRỌN ĐƯỜNG

     19,500

182

ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)ĐƯỜNG GIĂNG VĂN MINHCUỐI ĐƯỜNG

     21,000

183

ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN 17,3 HA)ĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 4

       8,000

184

ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN 17,3 HA)ĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 8

       8,000

185

ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN PHÚ  (DỰ ÁN 17,3 HA)ĐƯỜNG SỐ 9ĐƯỜNG SỐ 10

       8,000

186

ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN 17,3 HA)ĐƯỜNG SỐ 12CUỐI ĐƯỜNG

       8,000

187

ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN 17,3 HA)ĐƯỜNG SỐ 10CUỐI ĐƯỜNG

       8,000

188

ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN 17,3 HA)ĐƯỜNG SỐ 7CUỐI ĐƯỜNG

       8,000

189

ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN 17,3 HA)LƯƠNG ĐỊNH CỦAĐƯỜNG SỐ 6

       8,000

190

ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN 17,3 HA)ĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 6

       8,000

191

ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN 17,3 HA)ĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 6

       8,000

192

ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN 17,3 HA)ĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 6

       8,000

193

ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN 17,3 HA)ĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 5

       8,000

194

ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN 17,3 HA)ĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 6

       8,400

195

ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG AN PHÚĐẶNG TIẾN ĐÔNGĐƯỜNG 8

       8,000

196

GIANG VĂN MINH, PHƯỜNG AN PHÚXA LỘ HÀ NỘICUỐI ĐƯỜNG

       9,200

197

ĐỒNG VĂN CỐNGNGÃ 3 CÁT LÁI – MAI CHÍ THỌCẦU GIỒNG ÔNG TỐ

       6,800

CẦU GIỒNG ÔNG TỐĐƯỜNG VÀNH ĐAI PHÍA ĐÔNG

       8,400

198

NGUYỄN THỊ ĐỊNHNGÃ BA CÁT LÁICẦU GIỒNG ÔNG TỐ

       8,000

CẦU GIỒNG ÔNG TỐĐƯỜNG VÀNH ĐAI PHÍA ĐÔNG

       9,800

ĐƯỜNG VÀNH ĐAI PHÍA ĐÔNGPHÀ CÁT LÁI

       7,500

199

ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚTRẦN NÃOĐƯỜNG A1

     15,000

200

NGUYỄN HOÀNGXA LỘ HÀ NỘILƯƠNG ĐỊNH CỦA

     14,000

201

NGUYỄN QUÝ ĐỨCĐƯỜNG SONG HÀNHCUỐI ĐƯỜNG

     14,400

202

VŨ TÔNG PHANNGUYỄN HOÀNGCUỐI ĐƯỜNG

     13,500

203

TRẦN LỰUVŨ TÔNG PHANCUỐI ĐƯỜNG

     13,500

204

ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 3LƯƠNG ĐỊNH CỦA

     12,400

205

ĐƯỜNG SỐ 4A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 3CUỐI ĐƯỜNG

     12,200

206

ĐƯỜNG 5 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG TRẦN NÃOĐƯỜNG SỐ 8

     12,400

207

THÁI THUẬNNGUYỄN QUÝ CẢNHCUỐI ĐƯỜNG

     12,600

208

ĐƯỜNG 7 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 5THÁI THUẬN

     13,500

209

ĐƯỜNG 7A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 5ĐƯỜNG SỐ 7

     13,500

210

ĐƯỜNG 7B (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG 7C1ĐƯỜNG SỐ 7

     13,500

211

ĐƯỜNG 7C (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 5ĐƯỜNG SỐ 7

     13,500

212

ĐƯỜNG 7C1 , PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 7AĐƯỜNG SỐ 7C

     13,500

213

NGUYỄN QUÝ CẢNHĐƯỜNG SONG HÀNHCUỐI ĐƯỜNG

     13,500

214

ĐƯỜNG 8A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 7CĐƯỜNG SỐ 9

     13,500

215

ĐƯỜNG 9 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 6

     12,600

216

ĐƯỜNG 10 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG VÀNH ĐAI PHÍA TÂY

     12,600

217

ĐƯỜNG 11 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 10LƯƠNG ĐỊNH CỦA

     12,600

218

ĐƯỜNG 11A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG VÀNH ĐAI PHÍA TÂY

     10,700

219

ĐƯỜNG 12 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG SỐ 37

     12,000

220

ĐƯỜNG 14 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SONG HÀNHVŨ TÔNG PHAN

     13,500

221

ĐƯỜNG 15 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG A1ĐƯỜNG SỐ 23

     12,200

222

DƯƠNG VĂN ANNGUYỄN HOÀNGĐƯỜNG SỐ 17

     13,500

223

ĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚTHÁI THUẬNĐƯỜNG SỐ 14

     13,500

224

ĐƯỜNG 18 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 17ĐƯỜNG SỐ 20

     13,500

225

ĐƯỜNG 18A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 6ĐƯỜNG SỐ 18

     13,500

226

ĐƯỜNG 19 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚTHÁI THUẬNĐƯỜNG SỐ 22

     13,500

227

ĐƯỜNG 19A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 19ĐƯỜNG SỐ 23

     13,500

228

ĐƯỜNG SỐ 20 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 17CUỐI ĐƯỜNG

     13,500

229

ĐƯỜNG SỐ 21 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 14ĐƯỜNG SỐ 22

     12,400

230

ĐƯỜNG SỐ 22 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚVŨ TÔNG PHANĐƯỜNG SỐ 16

     13,500

231

ĐƯỜNG SỐ 23 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 16ĐƯỜNG SỐ 19

     12,200

232

ĐƯỜNG SỐ 24 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG SỐ 31

     12,400

233

ĐƯỜNG SỐ 24A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 24ĐƯỜNG SỐ 25

     12,400

234

ĐƯỜNG SỐ 24B (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 24ĐƯỜNG SỐ 25

     11,600

235

ĐƯỜNG SỐ 25 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG SỐ 31

     12,400

236

ĐƯỜNG SỐ 27 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 30ĐƯỜNG SỐ 31

     12,400

237

ĐƯỜNG SỐ 28 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 31ĐƯỜNG SỐ 31C

     12,400

238

ĐƯỜNG SỐ 29 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 31ĐƯỜNG SỐ 31

     12,400

239

CAO ĐỨC LÂNLƯƠNG ĐỊNH CỦAVÀNH ĐAI PHÍA ĐÔNG

     13,500

240

ĐỖ PHÁP THUẬNCAO ĐỨC LÂNĐƯỜNG SỐ 32

     13,500

241

BÙI TÁ HÁNCAO ĐỨC LÂNCUỐI ĐƯỜNG

     13,500

242

ĐƯỜNG SỐ 31A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚBÙI TÁ HÁNCUỐI ĐƯỜNG

     11,900

243

ĐƯỜNG SỐ 31B (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚBÙI TÁ HÁNCUỐI ĐƯỜNG

     13,500

244

ĐƯỜNG SỐ 31C (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚBÙI TÁ HÁNCUỐI ĐƯỜNG

     13,500

245

ĐƯỜNG SỐ 31D (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚBÙI TÁ HÁNCUỐI ĐƯỜNG

     13,500

246

ĐƯỜNG SỐ 31E (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐỖ PHÁP THUẬNĐƯỜNG SỐ 28

     13,500

247

ĐƯỜNG SỐ 31F (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐỖ PHÁP THUẬNĐƯỜNG SỐ 28

     13,500

248

ĐƯỜNG SỐ 32 (DỰ ÁN 131HA),PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG SỐ 30

     12,000

249

ĐƯỜNG SỐ 33 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG SỐ 34B

     12,000

250

ĐƯỜNG SỐ 34  (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 4ACUỐI ĐƯỜNG

     12,000

251

ĐƯỜNG SỐ 34A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 33ĐƯỜNG SỐ 34

     12,000