Bảng giá đất quận 1 TP HCM 2018 có gì thay đổi so với những năm trước

Bảng giá đất quận 1 TP HCM 2018 có gì thay đổi so với những năm trước? Bảng giá đất quận 1 là căn cứ quan trọng để tính thuế trước bạ giao dịch bất động sản. Mọi giao dịch về chuyển nhượng đất hay chuyển nhượng nhà trong khu vực quận 1 đều bị ảnh hưởng của những thông tin này.

Bảng giá đất quận 1 TP HCM 2018

Vậy liệu trong năm 2018 có gì thay đổi không và bảng giá đất này có ảnh hưởng như thế nào đến thị trường bất động sản. Xin mời quý vị độc giả cùng tham khảo và tìm hiểu các thông tin quan trọng liên quan đến bảng giá đất của quận 1 tại Thành phố Hồ Chí Minh dưới đây nhé.

Về vấn đề quy định áp dụng bảng giá đất quận 1 vào năm 2018

Theo như quy định của Luật Nhà nước trong Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố, có quy định bảng giá đất quận 1 sẽ được áp dụng dành cho các trường hợp như sau:

– Tính mức thuế trước bạ trong quá trình mua bán hoặc chuyển nhượng bất động sản cùng với những giá trị tài sản được gắn liền.

– Áp dụng cho trường hợp tính mức tiền đền bù cho những người thuộc diện giải tỏa mặt bằng

– Áp dụng để tính thuế sử dụng đất hiện tại.

– Tính tiền bồi thường cần phải đưa cho Nhà nước nếu như cố ý hoặc vô tình gây nên thiệt hại nghiêm trọng.

– Các trường hợp sử dụng bảng giá đất để tính giá trị cổ phần trong quá trình cổ phần hóa của những công ty đang sử dụng đất nằm trong diện của Nhà nước.

– Bảng giá đất quận 1 là căn cứ hợp pháp quan trọng để có thể xác định được cụ thể bảng giá theo hệ số điều chỉnh giá mua bán đật tại Điều 18, nghị định số 44/2014/NĐ-CP ban hành ngày 15/5/2014.

Sự chênh lệch của bảng giá đất theo khu vực

Theo những thông tư và nghị định mới nhất mới được ban hành, việc tính giá đất có sự phụ thuộc khá lớn vào từng khu vực khác nhau. Theo đó, giá đất quận 2 sẽ được chia theo 3 khu vực chính như sau:

– Khu vực 1: Thuộc các khu vực của quận nội thành.

– Khu vực 2: Thuộc các địa bàn của các huyện như: Nhà Bè, Bình Chánh, Hoocmon, Củ Chi.

– Khu vực 3: Địa bàn huyện Cần Giờ

Ngay từ cuối tháng 7/2017, UBND TP HCM đã thực hiện ban hành quyết định số 30/2017/QQD-UBND. Theo đó, bảng giá đất sẽ được tiến hành để điều chỉnh hoặc bổ sung bảng giá đất kèm theo với quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ban hành vào ngày 31/12/2014 của UBND thành phố.Theo đó, những quy định về bảng giá quận 1 sẽ được giữ nguyên theo các thông báo cho đến hết ngày 31/12/2019. Đây là căn cứ hợp pháp và quan trọng để tính thuế sử dụng đất và thuế trước bạ theo đúng quy định của nhà nước và pháp luật.

Với sự đa dạng và phong phú về giao dịch bất động sản như hiện nay, việc hoàn thành quá trình đóng thuế trước bạ là một trong những việc làm hoàn toàn cần thiết. Nếu như cá nhân hoặc cơ quan, tổ chức không hoàn thành nghĩa vụ này sẽ không hoàn tất được việc chuyển nhược. Việc tính thuế trước bạ sẽ phụy thuộc khá nhiều vào bảng giá đất quận 1 do Ủy ban nhân dân thành phố ( tỉnh) quy định. Đây chính là một trong những căn cứ chính xác và hợp pháp nhất dành cho tất cả mọi giao dịch trên thị trường.

Hi vọng, bài viết mà Blog Gia Khánh Land chia sẻ sẽ mang đến những thực tin thực sự hữu ích nhất đối với quý vị và các bạn.

Tham khảo bảng giá quận 1 năm 2014

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở QUẬN 1

(Ban hành kèm theo Quyết định số  51 /2014/QĐ-UBND
ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

ALEXANDRE  DE RHODES TRỌN ĐƯỜNG          92,400

2

BÀ LÊ CHÂN TRỌN ĐƯỜNG          32,600

3

BÙI THỊ XUÂN TRỌN ĐƯỜNG          59,800

4

BÙI VIỆN TRỌN ĐƯỜNG          52,800

5

CALMETTE TRỌN ĐƯỜNG          57,800

6

CAO BÁ NHẠ TRỌN ĐƯỜNG          33,900

7

CAO BÁ QUÁT TRỌN ĐƯỜNG          46,200

8

CHU MẠNH TRINH TRỌN ĐƯỜNG          52,800

9

CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỌN ĐƯỜNG          66,000

10

CỐNG QUỲNH TRỌN ĐƯỜNG          58,100

11

CÔ BẮC TRỌN ĐƯỜNG          35,500

12

CÔ GIANG TRỌN ĐƯỜNG          35,600

13

CÔNG TRƯỜNG LAM SƠN TRỌN ĐƯỜNG        115,900

14

CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH            96,800

15

CÔNG XÃ PARIS TRỌN ĐƯỜNG          96,800

16

CÂY ĐIỆP TRỌN ĐƯỜNG          21,400

17

ĐINH CÔNG TRÁNG TRỌN ĐƯỜNG          32,600

18

ĐINH TIÊN HOÀNG LÊ DUẪN ĐIỆN BIÊN PHỦ        36,400
ĐIỆN BIÊN PHỦ VÕ THỊ SÁU        45,200
VÕ THỊ SÁU CẦU BÔNG        35,000

19

ĐIỆN BIÊN PHỦ CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ ĐINH TIÊN HOÀNG        35,000
ĐINH TIÊN HOÀNG HAI BÀ TRƯNG        45,500

20

ĐẶNG DUNG TRỌN ĐƯỜNG          32,000

21

ĐẶNG THỊ NHU TRỌN ĐƯỜNG          56,700

22

ĐẶNG TRẦN CÔN TRỌN ĐƯỜNG          37,400

23

ĐẶNG TẤT TRỌN ĐƯỜNG          32,000

24

ĐỀ THÁM VÕ VĂN KIỆT TRẦN HƯNG ĐẠO        30,300
TRẦN HƯNG ĐẠO PHẠM NGŨ LÃO        36,500

25

ĐỒNG KHỞI TRỌN ĐƯỜNG        162,000

26

ĐỖ QUANG ĐẨU TRỌN ĐƯỜNG          39,600

27

ĐÔNG DU TRỌN ĐƯỜNG          88,000

28

HAI BÀ TRƯNG BẾN BẠCH ĐẰNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI        96,800
NGUYỄN THỊ MINH KHAI VÕ THỊ SÁU        65,600
VÕ THỊ SÁU NGÃ 3 TRẦN QUANG KHẢI        72,700
NGÃ 3 TRẦN QUANG KHẢI CẦU KIỆU        58,200

29

HOÀ MỸ TRỌN ĐƯỜNG          22,100

30

HUYỀN QUANG TRỌN ĐƯỜNG          24,600

31

HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA TRỌN ĐƯỜNG          44,000

32

HUỲNH THÚC KHÁNG NGUYỄN HUỆ NAM KỲ KHỞI NGHĨA        92,400
NAM KỲ KHỞI NGHĨA QUÁCH THỊ TRANG        70,000

33

HUỲNH KHƯƠNG NINH TRỌN ĐƯỜNG          26,300

34

HÀM NGHI TRỌN ĐƯỜNG        101,200

35

HÀN THUYÊN TRỌN ĐƯỜNG          92,400

36

HẢI TRIỀU TRỌN ĐƯỜNG          86,000

37

HOÀNG SA TRỌN ĐƯỜNG          26,400

38

HỒ HUẤN NGHIỆP TRỌN ĐƯỜNG          92,400

39

HỒ HẢO HỚN TRỌN ĐƯỜNG          30,200

40

HỒ TÙNG MẬU VÕ VĂN KIỆT HÀM NGHI        41,300
HÀM NGHI TÔN THẤT THIỆP        68,900

41

KÝ CON TRỌN ĐƯỜNG          58,200

42

LÝ TỰ TRỌNG NGÃ SÁU PHÙ ĐỔNG HAI BÀ TRƯNG      101,200
HAI BÀ TRƯNG TÔN ĐỨC THẮNG        78,500

43

LÝ VĂN PHỨC TRỌN ĐƯỜNG          28,100

44

LƯƠNG HỮU KHÁNH TRỌN ĐƯỜNG          38,800

45

LÊ ANH XUÂN TRỌN ĐƯỜNG          66,000

46

LÊ CÔNG KIỀU TRỌN ĐƯỜNG          46,600

47

LÊ DUẨN TRỌN ĐƯỜNG        110,000

48

LÊ LAI CHỢ BẾN THÀNH NGUYỄN THỊ NGHĨA        88,000
NGUYỄN THỊ NGHĨA NGUYỄN TRÃI        79,200

49

LÊ LỢI TRỌN ĐƯỜNG        162,000

50

LÊ THÁNH TÔN PHẠM HỒNG THÁI ĐỒNG KHỞI      115,900
ĐỒNG KHỞI TÔN ĐỨC THẮNG

     110,000

51

LÊ THỊ HỒNG GẤM NGUYỄN THÁI HỌC CALMETTE        48,400
CALMETTE PHÓ ĐỨC CHÍNH        59,400

52

LÊ THỊ RIÊNG TRỌN ĐƯỜNG          66,000

53

LƯU VĂN LANG TRỌN ĐƯỜNG          83,600

54

LÊ VĂN HƯU TRỌN ĐƯỜNG          57,200

55

MAI THỊ LỰU TRỌN ĐƯỜNG          40,600

56

MÃ LỘ TRỌN ĐƯỜNG          25,400

57

MẠC THỊ BƯỞI TRỌN ĐƯỜNG          88,000

58

MẠC ĐỈNH CHI ĐIỆN BIÊN PHỦ TRẦN CAO VÂN        52,800
TRẦN CAO VÂN NGUYỄN DU        59,400

59

NGUYỄN THỊ MINH KHAI CẦU THỊ NGHÈ HAI BÀ TRƯNG        61,400
HAI BÀ TRƯNG CỐNG QUỲNH        77,000
CỐNG QUỲNH NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ        66,000

60

NAM KỲ KHỞI NGHĨA VÕ VĂN KIỆT HÀM NGHI        79,200
HÀM NGHI LÊ THÁNH TÔN        75,600
LÊ THÁNH TÔN NGUYỄN THỊ MINH KHAI        72,600

61

NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG          79,200

62

NGUYỄN CẢNH CHÂN TRỌN ĐƯỜNG          44,800

63

NGUYỄN CÔNG TRỨ NGUYỄN THÁI HỌC PHÓ ĐỨC CHÍNH        57,200
PHÓ ĐỨC CHÍNH HỒ TÙNG MẬU        73,000

64

NGUYỄN CƯ TRINH TRỌN ĐƯỜNG          57,500

65

NGUYỄN DU CÁCH MẠNG THÁNG 8 NAM KỲ KHỞI NGHĨA        57,200
NAM KỲ KHỞI NGHĨA HAI BÀ TRƯNG        66,000
HAI BÀ TRƯNG TÔN ĐỨC THẮNG        57,200

66

NGUYỄN HUY TỰ TRỌN ĐƯỜNG          35,100

67

NGUYỄN HUỆ TRỌN ĐƯỜNG        162,000

68

NGUYỄN VĂN BÌNH TRỌN ĐƯỜNG          57,200

69

NGUYỄN VĂN NGUYỄN TRỌN ĐƯỜNG          25,400

70

NGUYỄN HỮU CẦU TRỌN ĐƯỜNG          34,100

71

NGUYỄN KHẮC NHU TRỌN ĐƯỜNG          37,000

72

NGUYỄN PHI KHANH TRỌN ĐƯỜNG          25,400

73

NAM QUỐC CANG TRỌN ĐƯỜNG          44,000

74

NGUYỄN SIÊU TRỌN ĐƯỜNG          46,200

75

NGUYỄN THIỆP TRỌN ĐƯỜNG          74,800

76

NGUYỄN THÁI BÌNH TRỌN ĐƯỜNG          57,100

77

NGUYỄN THÁI HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO PHẠM NGŨ LÃO        61,600
ĐOẠN CÒN LẠI          48,400

78

NGUYỄN THÀNH Ý TRỌN ĐƯỜNG          32,200

79

NGUYỄN THỊ NGHĨA TRỌN ĐƯỜNG          61,600

80

NGUYỄN TRUNG NGẠN TRỌN ĐƯỜNG          37,000

81

NGUYỄN TRUNG TRỰC LÊ LỢI LÊ THÁNH TÔN        82,200
LÊ THÁNH TÔN NGUYỄN DU        77,000

82

NGUYỄN TRÃI NGÃ 6 PHÙ ĐỔNG CỐNG QUỲNH        88,000
CỐNG QUỲNH NGUYỄN VĂN CỪ        66,000

83

NGUYỄN VĂN CHIÊM TRỌN ĐƯỜNG          66,000

84

NGUYỄN VĂN CỪ VÕ VĂN KIỆT TRẦN HƯNG ĐẠO        33,600
TRẦN HƯNG ĐẠO NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ        42,700

85

NGUYỄN VĂN GIAI TRỌN ĐƯỜNG          44,000

86

NGUYỄN VĂN THỦ HAI BÀ TRƯNG MẠC ĐĨNH CHI        48,400
MẠC ĐĨNH CHI HOÀNG SA        44,000

87

NGUYỄN VĂN TRÁNG TRỌN ĐƯỜNG          44,000

88

NGUYỄN VĂN NGHĨA TRỌN ĐƯỜNG          32,300

89

NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU HAI BÀ TRƯNG NGUYỄN BỈNH KHIÊM        66,000
NGUYỄN BỈNH KHIÊM HOÀNG SA        45,000

90

NGUYỄN BỈNH KHIÊM TRỌN ĐƯỜNG          48,800

91

NGÔ VĂN NĂM TRỌN ĐƯỜNG          47,700

92

NGÔ ĐỨC KẾ TRỌN ĐƯỜNG          88,000

93

PASTEUR NGUYỄN THỊ MINH KHAI HÀM NGHI        79,500
HÀM NGHI VÕ VĂN KIỆT        69,600

94

PHAN BỘI CHÂU TRỌN ĐƯỜNG          88,000

95

PHAN CHÂU TRINH TRỌN ĐƯỜNG          88,000

96

PHAN KẾ BÍNH TRỌN ĐƯỜNG          37,300

97

PHAN LIÊM TRỌN ĐƯỜNG          33,800

98

PHAN NGỮ TRỌN ĐƯỜNG          33,000

99

PHAN TÔN TRỌN ĐƯỜNG          33,000

100

PHAN VĂN TRƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG          35,200

101

PHAN VĂN ĐẠT TRỌN ĐƯỜNG          57,200

102

PHẠM HỒNG THÁI TRỌN ĐƯỜNG          83,600

103

PHẠM NGỌC THẠCH TRỌN ĐƯỜNG          65,000

104

PHẠM NGŨ LÃO PHÓ ĐỨC CHÍNH TRẦN HƯNG ĐẠO        51,200
TRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN THỊ NGHĨA        51,200
NGUYỄN THỊ NGHĨA NGUYỄN TRÃI        70,400

105

PHẠM VIẾT CHÁNH TRỌN ĐƯỜNG          44,000

106

PHÓ ĐỨC CHÍNH TRỌN ĐƯỜNG          63,200

107

PHÙNG KHẮC KHOAN TRỌN ĐƯỜNG          38,400

108

SƯƠNG NGUYỆT ÁNH TRỌN ĐƯỜNG          77,000

109

THI SÁCH TRỌN ĐƯỜNG          57,200

110

THÁI VĂN LUNG TRỌN ĐƯỜNG          79,700

111

THẠCH THỊ THANH TRỌN ĐƯỜNG          35,200

112

THỦ KHOA HUÂN NGUYỄN DU LÝ TỰ TRỌNG        88,000
LÝ TỰ TRỌNG LÊ THÁNH TÔN        88,000

113

TRẦN CAO VÂN TRỌN ĐƯỜNG          63,200

114

TRẦN DOÃN KHANH TRỌN ĐƯỜNG          33,000

115

TRẦN HƯNG ĐẠO QUÁCH THỊ TRANG NGUYỄN THÁI HỌC        68,900
NGUYỄN THÁI HỌC NGUYỄN KHẮC NHU        76,000
NGUYỄN KHẮC NHU NGUYỄN VĂN CỪ        58,700

116

TRẦN KHÁNH DƯ TRỌN ĐƯỜNG          32,000

117

TRẦN KHẮC CHÂN TRỌN ĐƯỜNG          32,000

118

TRẦN NHẬT DUẬT TRỌN ĐƯỜNG          32,000

119

TRẦN QUANG KHẢI TRỌN ĐƯỜNG          38,700

120

TRẦN QUÝ KHOÁCH TRỌN ĐƯỜNG          33,400

121

TRẦN ĐÌNH XU TRỌN ĐƯỜNG          31,200

122

TRỊNH VĂN CẤN TRỌN ĐƯỜNG          37,400

123

TRƯƠNG HÁN SIÊU TRỌN ĐƯỜNG          19,500

124

TRƯƠNG ĐỊNH TRỌN ĐƯỜNG          88,000

125

TÔN THẤT THIỆP TRỌN ĐƯỜNG          68,200

126

TÔN THẤT TÙNG TRỌN ĐƯỜNG          63,200

127

TÔN THẤT ĐẠM TÔN THẤT THIỆP HÀM NGHI        79,200
HÀM NGHI VÕ VĂN KIỆT        63,200

128

TÔN ĐỨC THẮNG LÊ DUẨN CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH        89,300
CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH CẦU NGUYỄN TẤT THÀNH      105,600

129

VÕ VĂN KIỆT TRỌN ĐƯỜNG          36,800

130

VÕ THỊ SÁU TRỌN ĐƯỜNG          56,000

131

YERSIN TRỌN ĐƯỜNG          63,800

132

NGUYỄN HỮU CẢNH TÔN ĐỨC THẮNG NGUYỄN BỈNH KHIÊM        79,200

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

 NHẬN XÉT :

  1. TỔNG TUYẾN ĐƯỜNG : 132 TUYẾN
  2. GIÁ ĐẤT :

    • Cao nhất : Đồng Khởi (162tr), Nguyễn Huệ (162tr), Công Trường Lam Sơn (115,9tr), Lê Thánh Tôn (115,9tr),  Lê Duẫn (110tr), Tôn Đức Thắng (105,6tr), Hàm Nghi = Lý Tự Trọng (101,2tr)
    • Thấp Nhất : Nguyễn Văn Nguyễn (25,4tr)

 

0919.620.880