Sự bùng nổ của bảng giá đất quận Tân Phú nói riêng và bất động sản phía Tây nói chung

Là một quận thuộc phía Tây thành phố Hồ Chí Minh, trong những năm gần đây quận Tân Phú với những bước phát triển vượt bậc về cả kinh tế và cơ sở hạ tầng đã trở thành một trong những quận đáng sống nhất tại thành phố. Vậy hãy cùng Giakhanhland.vn tìm hiểu về sự bùng nổ của bảng giá đất quận Tân Phú nói riêng và bất động sản phía Tây nói chung qua bài viết sau nhé:

bảng giá đất quận tân phú

Bảng giá đất quận Tân Phú đang ngày một tăng do sự thay đổi diện mạo mới của quận

Trong những năm gần đây quận Tân Phú khoác lên cho mình một diện mạo khu đô thị mới không thua kém bất kỳ quận nào của thành phố với nhiều dự án cải tạo, xây mới cơ sở vật chất hạ tầng và giao thông.  Trong đó nổi bật nhất là các dự án:

– Tuyến đường không dây điện Lũy Bán Tích;

– Tuyến kênh Tân Hóa được trải nhựa, trồng hoa, cây xanh;

–  Dự án mở rộng hàng loạt các tuyến đường trên quận lên 4 đến 6 làn xe.

– Hoàn thành các tuyến đường huyết mạch giúp quận Tân Phú kết nối với trung tâm thành phố như: đường Lê Trọng Tấn, đường Tân Kỳ Tân Quý, đường Bình Long. Đặc biệt hơn cả là dự án tuyến đường trên cao số 5 có tổng vốn lên đến 17.000 tỷ khi đi vào hoạt động sẽ giúp cho việc kết nối giữa quận Tân Phú và các

Theo tìm hiểu của Giakhanhland.vn, tại quận Tân Phú có hệ thống hạ tầng hoàn thiện với những trung tâm thương mại và dịch vụ quy mô lớn tạo điều kiện thuận lợi cho việc lưu thông hàng hóa và đi lại của người dân mà còn giúp cho thị trưởng bất động sản tại quận Tân Phú được thừa hưởng những lợi ích này.

Thị trường bất động sản phía Tây thành phố Hồ Chí Minh được kích hoạt  ảnh hưởng lớn đến bảng giá đất quân Tân Phú

Từ đầu năm 2017, thị trường bất động sản tại thành phố Hồ Chí Minh có sự biến động lớn khi có sự chững lại của 2 khu vực phía Đông và và phía Nam, thay vào đó là sự bùng nổ của thị trưởng bất động sản khu vực phí Tây với hơn 40%  số lượng giao dịch bất động sản trên toàn thành phố. Trong đó, quận Tân Phú chính là tâm điểm của khu vực phía Tây nên bảng giá đất của quận Tân Phú cũng có sự ảnh hưởng lớn.

Bên cạnh đó, do có hạ tầng giao thông được cải thiện hiện đại và thuận lợi, kết nối và di chuyển dễ dàng cùng với điều kiện cơ sở vật chất phục vụ cho sinh hoạt cực tốt nên thị trưởng bất động sản ở khu Tây Sài Gòn nói chung và quận Tân Phú nói riêng hiện đang thu hút được rất nhiều sự chú ý của các nhà đầu tư lớn.

Ngoài ra, khi các nhà máy trong khu vực được duy chuyển ra khu vực ngoại thành theo chủ trương di dời của Ủy Ban Nhân Dân thành phố khu vực quận Tân Phú sẽ có một môi trường sống trong lành, ít khói bụi và ô nhiễm.

Do hạ tầng và cơ sở vật chất tại khu tây phát triển nên thu hút được rất nhiều dự án bất động sản với thiết kế hiện đại và cao cấp giúp góp phần làm phát triển hạ tầng và nâng cao chất lượng sống của cư dân nơi đây. Các khu vực đường Bìn Long, kênh 19 tháng 5 nói riêng và quận Tân Phú nói chung trở thành những khu vực phát  triển bền vững trên thị trường bất động sản.

Với tất cả những điều kiện như trên đã giúp kích hoạt sự chuyển mình cho khu vực bất động sản phía Tây đầy tiềm năng này. Nhờ đó mà bảng giá đất quận Tân Phú cũng có sự chuyển biến mạnh về giá cả.

Bảng giá đất quận tân Phú theo Quyết định số 51   /2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở QUẬN TÂN PHÚ

(Ban hành kèm theo Quyết định số   51 /2014/QĐ-UBND
ngày  31   tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

 GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

ÂU CƠ TRỌN ĐƯỜNG          15,000

2

BÁC ÁI TÂN SINH PHAN ĐÌNH PHÙNG          9,400

3

BÌNH LONG TRỌN ĐƯỜNG            9,600

4

BÙI CẨM HỔ LŨY BÁN BÍCH KÊNH TÂN HOÁ          9,700

5

BÙI XUÂN PHÁI LÊ TRỌNG TẤN CUỐI ĐƯỜNG          5,000

6

CẦU XÉO TRỌN ĐƯỜNG          10,400

7

CÁCH MẠNG LŨY BÁN BÍCH TÂN SINH        10,800

8

CAO VĂN NGỌC KHUÔNG VIỆT KHUÔNG VIỆT          5,400

9

CHÂN LÝ ĐỘC LẬP NGUYỄN TRƯỜNG TỘ          9,400

10

CHẾ LAN VIÊN TRƯỜNG CHINH CUỐI ĐƯỜNG          9,600

11

CHU THIÊN NGUYỄN MỸ CA TÔ HIỆU          9,400

12

CHU VĂN AN NGUYỄN XUÂN KHOÁT CUỐI ĐƯỜNG          9,400

13

CỘNG HOÀ 3 PHAN ĐÌNH PHÙNG NGUYỄN VĂN HUYÊN          8,600

14

DÂN CHỦ PHAN ĐÌNH PHÙNG NGUYỄN XUÂN KHOÁT          9,400

15

DÂN TỘC TRỌN ĐƯỜNG          10,800

16

DƯƠNG KHUÊ LŨY BÁN BÍCH TÔ HIỆU        10,200

17

DƯƠNG ĐỨC HIỀN LÊ TRỌNG TẤN CHẾ LAN VIÊN          9,600

18

DƯƠNG THIỆU TƯỚC LÝ TUỆ TÂN KỲ TÂN QUÝ          6,400

19

DƯƠNG VĂN DƯƠNG TÂN KỲ TÂN QUÝ ĐỖ THỪA LUÔNG        10,000

20

DIỆP MINH CHÂU TÂN SƠN NHÌ TRƯƠNG VĨNH KÝ        10,800

21

ĐÀM THẬN HUY TRỌN ĐƯỜNG            9,400

22

ĐẶNG THẾ PHONG ÂU CƠ TRẦN TẤN          7,600

23

ĐINH LIỆT TRỌN ĐƯỜNG            9,700

24

ĐOÀN HỒNG PHƯỚC TRỊNH ĐÌNH TRỌNG HUỲNH THIỆN LỘC          4,800

25

ĐOÀN GIỎI TRỌN ĐƯỜNG            7,000

26

ĐOÀN KẾT NGUYỄN XUÂN KHOÁT TỰ DO 1          9,400

27

ĐỖ BÍ TRỌN ĐƯỜNG            9,400

28

ĐỖ CÔNG TƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG            7,200

29

ĐÔ ĐỐC CHẤN TRỌN ĐƯỜNG            6,400

30

ĐÔ ĐỐC LỘC TRỌN ĐƯỜNG            7,800

31

ĐÔ ĐỐC LONG TRỌN ĐƯỜNG            7,200

32

ĐÔ ĐỐC THỦ TRỌN ĐƯỜNG            6,400

33

ĐỖ ĐỨC DỤC TRỌN ĐƯỜNG          10,000

34

ĐỖ THỊ TÂM TRỌN ĐƯỜNG            7,200

35

ĐỖ THỪA LUÔNG TRỌN ĐƯỜNG          10,400

36

ĐỖ THỪA TỰ TRỌN ĐƯỜNG            9,400

37

ĐỖ NHUẬN LÊ TRỌNG TẤN CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ          8,600
CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ TÂN KỲ TÂN QUÝ          5,200

38

ĐỘC LẬP TRỌN ĐƯỜNG          12,000

39

ĐƯỜNG C1 ĐƯỜNG C8 ĐƯỜNG C2          4,800

40

ĐƯỜNG C4 ĐƯỜNG C5 ĐƯỜNG C7          5,200

41

ĐƯỜNG C4A ĐƯỜNG S11 ĐƯỜNG C1          5,200

42

ĐƯỜNG C5 ĐƯỜNG C8 ĐƯỜNG C2          4,800

43

ĐƯỜNG C6 ĐƯỜNG C5 ĐƯỜNG C7          5,000

44

ĐƯỜNG C6A ĐƯỜNG S11 ĐƯỜNG C1          5,000

45

ĐƯỜNG C8 ĐƯỜNG C7 ĐƯỜNG S11          5,200

46

ĐƯỜNG CC1 ĐƯỜNG CN1 ĐƯỜNG CC2          6,200

47

ĐƯỜNG CC2 ĐƯỜNG DC9 ĐƯỜNG CN1          6,000

48

ĐƯỜNG CC3 ĐƯỜNG CC4 ĐƯỜNG CC2          6,200

49

ĐƯỜNG CC4 ĐƯỜNG CC5 ĐƯỜNG CN1          5,800

50

ĐƯỜNG CC5 ĐƯỜNG CN1 ĐƯỜNG CC2          6,200

51

ĐƯỜNG CN1 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 LÊ TRỌNG TẤN        11,000

52

ĐƯỜNG CN6 ĐƯỜNG CN1 ĐƯỜNG CN11          9,600

53

ĐƯỜNG CN11 ĐƯỜNG CN1 TÂY THẠNH          8,800

54

ĐƯỜNG D9 TÂY THẠNH CHẾ LAN VIÊN          7,000

55

ĐƯỜNG D14A ĐƯỜNG D13 ĐƯỜNG D15          6,800

56

ĐƯỜNG DC1 ĐƯỜNG CN1 CUỐI ĐƯỜNG          7,000

57

ĐƯỜNG DC11 ĐƯỜNG CN1 CUỐI ĐƯỜNG          7,000

58

ĐƯỜNG D10 ĐƯỜNG D9 CUỐI ĐƯỜNG          4,800

59

ĐƯỜNG D11 ĐƯỜNG D10 CUỐI ĐƯỜNG          4,800

60

ĐƯỜNG D12 ĐƯỜNG D13 ĐƯỜNG D15          4,800

61

ĐƯỜNG D13 TÂY THẠNH CUỐI ĐƯỜNG          4,800

62

ĐƯỜNG D14B ĐƯỜNG D13 ĐƯỜNG D15          4,800

63

ĐƯỜNG D15 ĐƯỜNG D10 CUỐI ĐƯỜNG          4,800

64

ĐƯỜNG D16 ĐƯỜNG D9 CUỐI ĐƯỜNG          4,800

65

ĐƯỜNG DC3 ĐƯỜNG CN6 CUỐI ĐƯỜNG          7,400

66

ĐƯỜNG DC4 ĐƯỜNG DC9 ĐƯỜNG CN11          7,400

67

ĐƯỜNG DC5 ĐƯỜNG CN6 CUỐI ĐƯỜNG          7,400

68

ĐƯỜNG DC7 ĐƯỜNG CN6 CUỐI ĐƯỜNG          7,400

69

ĐƯỜNG DC9 ĐƯỜNG CN1 CUỐI ĐƯỜNG          8,000

70

ĐƯỜNG KÊNH 19/5 BÌNH LONG LÊ TRỌNG TẤN          8,400
LÊ TRỌNG TẤN KÊNH THAM LƯƠNG          8,400

71

ĐƯỜNG  30/4 TRỌN ĐƯỜNG            9,400

72

ĐƯỜNG BỜ BAO TÂN THẮNG BÌNH LONG ĐƯỜNG KÊNH 19/5          9,400

73

ĐƯỜNG CÂY KEO LŨY BÁN BÍCH TÔ HIỆU        10,800

74

ĐƯỜNG S5 ĐƯỜNG S2 KÊNH 19/5          4,800

75

ĐƯỜNG S1 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 CUỐI ĐƯỜNG          6,600

76

ĐƯỜNG S11 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 TÂY THẠNH          4,800

77

ĐƯỜNG S3 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 ĐƯỜNG S2          4,800

78

ĐƯỜNG S7 ĐƯỜNG S2 ĐƯỜNG KÊNH 19/5          4,800

79

ĐƯỜNG S9 ED ĐƯỜNG KÊNH 19/5          4,800

80

ĐƯỜNG S2 (P. TÂY THẠNH) ĐƯỜNG S11 CUỐI ĐƯỜNG          4,800

81

ĐƯỜNG C2 (P. TÂY THẠNH) ĐƯỜNG S11 LƯU CHÍ HIẾU          6,600

82

ĐƯỜNG S4 (P. TÂY THẠNH) ĐƯỜNG S1 ĐƯỜNG S11          6,600

83

ĐƯỜNG T3 (P. TÂY THẠNH) ĐƯỜNG T2 KÊNH 19/5          4,800

84

ĐƯỜNG T5 (P. TÂY THẠNH) ĐƯỜNG T4A KÊNH 19/5          4,800

85

ĐƯỜNG SỐ 1 PHAN ĐÌNH PHÙNG NGUYỄN VĂN TỐ          8,000

86

ĐƯỜNG SỐ 2 PHAN ĐÌNH PHÙNG NGUYỄN VĂN TỐ          8,000

87

ĐƯỜNG KÊNH NƯỚC ĐEN TRỌN ĐƯỜNG            6,600

88

ĐƯỜNG KÊNH TÂN HOÁ TRỌN ĐƯỜNG            7,200

89

ĐƯỜNG SỐ 18 (P.TÂN QUÝ) TRỌN ĐƯỜNG            5,600

90

ĐƯỜNG SỐ 27 (P.SƠN KỲ) TRỌN ĐƯỜNG            7,200

91

ĐƯỜNG T1 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 CUỐI ĐƯỜNG          4,800

92

ĐƯỜNG T4A ĐƯỜNG T3 ĐƯỜNG T5          4,800

93

ĐƯỜNG T4B ĐƯỜNG T3 ĐƯỜNG T5          4,800

94

ĐƯỜNG T6 LÊ TRỌNG TẤN ĐƯỜNG KÊNH 19/5          6,600

95

GÒ DẦU TRỌN ĐƯỜNG          12,000

96

HÀN MẶC TỬ THỐNG NHẤT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ          9,400

97

HIỀN VƯƠNG VĂN CAO PHAN VĂN NĂM        10,800
PHAN VĂN NĂM CUỐI ĐƯỜNG          7,200

98

HỒ ĐẮC DI TRỌN ĐƯỜNG            9,400

99

HỒ NGỌC CẨN TRẦN HƯNG ĐẠO THỐNG NHẤT          9,400

100

HOA BẰNG NGUYỄN CỬU ĐÀM CUỐI ĐƯỜNG          9,400

101

HÒA BÌNH KHUÔNG VIỆT LŨY BÁN BÍCH        16,800
LŨY BÁN BÍCH NGÃ TƯ 4 XÃ        12,000

102

HOÀNG NGỌC PHÁCH NGUYỄN SƠN LÊ THÚC HOẠCH        10,000

103

HOÀNG THIỀU HOA THẠCH LAM HOÀ BÌNH        10,200

104

HOÀNG VĂN HOÈ TRỌN ĐƯỜNG            7,200

105

HOÀNG XUÂN HOÀNH LŨY BÁN BÍCH CUỐI ĐƯỜNG          7,800

106

HOÀNG XUÂN NHỊ ÂU CƠ KHUÔNG VIỆT        10,800

107

HUỲNH VĂN CHÍNH KHUÔNG VIỆT CHUNG CƯ NHIÊU LỘC        10,800

108

HUỲNH VĂN MỘT LŨY BÁN BÍCH TÔ HIỆU          9,400

109

HUỲNH VĂN GẤM TÂN KỲ TÂN QUÝ HỒ ĐẮC DI          5,000

110

HUỲNH THIỆN LỘC LŨY BÁN BÍCH KÊNH TÂN HOÁ          9,600

111

ÍCH THIỆN PHỐ CHỢ NGUYỄN TRƯỜNG TỘ          9,400

112

KHUÔNG VIỆT ÂU CƠ HOÀ BÌNH        10,800

113

LÊ CAO LÃNG TRỌN ĐƯỜNG            9,300

114

LÊ CẢNH TUÂN TRỌN ĐƯỜNG            9,400

115

LÊ KHÔI TRỌN ĐƯỜNG          10,000

116

LÊ LÂM TRỌN ĐƯỜNG          10,000

117

LÊ LĂNG TRỌN ĐƯỜNG            9,400

118

LÊ LIỄU TRỌN ĐƯỜNG            8,700

119

LÊ LƯ TRỌN ĐƯỜNG          10,000

120

LÊ LỘ TRỌN ĐƯỜNG          10,000

121

LÊ ĐẠI TRỌN ĐƯỜNG            9,400

122

LÊ NGÃ TRỌN ĐƯỜNG          10,800

123

LÊ NIỆM TRỌN ĐƯỜNG          10,000

124

LÊ ĐÌNH THÁM TRỌN ĐƯỜNG            8,200

125

LÊ ĐÌNH THỤ VƯỜN LÀI ĐƯỜNG SỐ 1          6,600

126

LÊ QUANG CHIỂU TRỌN ĐƯỜNG          10,000

127

LÊ QUỐC TRINH TRỌN ĐƯỜNG            9,000

128

LÊ SAO TRỌN ĐƯỜNG            9,100

129

LÊ SÁT TRỌN ĐƯỜNG            9,500

130

LÊ QUÁT LŨY BÁN BÍCH KÊNH TÂN HÓA          7,800

131

LÊ THẬN LƯƠNG TRÚC ĐÀM CHU THIÊN          7,400

132

LÊ THIỆT TRỌN ĐƯỜNG          10,000

133

LÊ THÚC HOẠCH TRỌN ĐƯỜNG