Sự bùng nổ của bảng giá đất quận Tân Phú nói riêng và bất động sản phía Tây nói chung

Là một quận thuộc phía Tây thành phố Hồ Chí Minh, trong những năm gần đây quận Tân Phú với những bước phát triển vượt bậc về cả kinh tế và cơ sở hạ tầng đã trở thành một trong những quận đáng sống nhất tại thành phố. Vậy hãy cùng Giakhanhland.vn tìm hiểu về sự bùng nổ của bảng giá đất quận Tân Phú nói riêng và bất động sản phía Tây nói chung qua bài viết sau nhé:

bảng giá đất quận tân phú

Bảng giá đất quận Tân Phú đang ngày một tăng do sự thay đổi diện mạo mới của quận

Trong những năm gần đây quận Tân Phú khoác lên cho mình một diện mạo khu đô thị mới không thua kém bất kỳ quận nào của thành phố với nhiều dự án cải tạo, xây mới cơ sở vật chất hạ tầng và giao thông.  Trong đó nổi bật nhất là các dự án:

– Tuyến đường không dây điện Lũy Bán Tích;

– Tuyến kênh Tân Hóa được trải nhựa, trồng hoa, cây xanh;

–  Dự án mở rộng hàng loạt các tuyến đường trên quận lên 4 đến 6 làn xe.

– Hoàn thành các tuyến đường huyết mạch giúp quận Tân Phú kết nối với trung tâm thành phố như: đường Lê Trọng Tấn, đường Tân Kỳ Tân Quý, đường Bình Long. Đặc biệt hơn cả là dự án tuyến đường trên cao số 5 có tổng vốn lên đến 17.000 tỷ khi đi vào hoạt động sẽ giúp cho việc kết nối giữa quận Tân Phú và các

Theo tìm hiểu của Giakhanhland.vn, tại quận Tân Phú có hệ thống hạ tầng hoàn thiện với những trung tâm thương mại và dịch vụ quy mô lớn tạo điều kiện thuận lợi cho việc lưu thông hàng hóa và đi lại của người dân mà còn giúp cho thị trưởng bất động sản tại quận Tân Phú được thừa hưởng những lợi ích này.

Thị trường bất động sản phía Tây thành phố Hồ Chí Minh được kích hoạt  ảnh hưởng lớn đến bảng giá đất quân Tân Phú

Từ đầu năm 2017, thị trường bất động sản tại thành phố Hồ Chí Minh có sự biến động lớn khi có sự chững lại của 2 khu vực phía Đông và và phía Nam, thay vào đó là sự bùng nổ của thị trưởng bất động sản khu vực phí Tây với hơn 40%  số lượng giao dịch bất động sản trên toàn thành phố. Trong đó, quận Tân Phú chính là tâm điểm của khu vực phía Tây nên bảng giá đất của quận Tân Phú cũng có sự ảnh hưởng lớn.

Bên cạnh đó, do có hạ tầng giao thông được cải thiện hiện đại và thuận lợi, kết nối và di chuyển dễ dàng cùng với điều kiện cơ sở vật chất phục vụ cho sinh hoạt cực tốt nên thị trưởng bất động sản ở khu Tây Sài Gòn nói chung và quận Tân Phú nói riêng hiện đang thu hút được rất nhiều sự chú ý của các nhà đầu tư lớn.

Ngoài ra, khi các nhà máy trong khu vực được duy chuyển ra khu vực ngoại thành theo chủ trương di dời của Ủy Ban Nhân Dân thành phố khu vực quận Tân Phú sẽ có một môi trường sống trong lành, ít khói bụi và ô nhiễm.

Do hạ tầng và cơ sở vật chất tại khu tây phát triển nên thu hút được rất nhiều dự án bất động sản với thiết kế hiện đại và cao cấp giúp góp phần làm phát triển hạ tầng và nâng cao chất lượng sống của cư dân nơi đây. Các khu vực đường Bìn Long, kênh 19 tháng 5 nói riêng và quận Tân Phú nói chung trở thành những khu vực phát  triển bền vững trên thị trường bất động sản.

Với tất cả những điều kiện như trên đã giúp kích hoạt sự chuyển mình cho khu vực bất động sản phía Tây đầy tiềm năng này. Nhờ đó mà bảng giá đất quận Tân Phú cũng có sự chuyển biến mạnh về giá cả.

Bảng giá đất quận tân Phú theo Quyết định số 51   /2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở QUẬN TÂN PHÚ

(Ban hành kèm theo Quyết định số   51 /2014/QĐ-UBND
ngày  31   tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

 GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

ÂU CƠTRỌN ĐƯỜNG        15,000

2

BÁC ÁITÂN SINHPHAN ĐÌNH PHÙNG         9,400

3

BÌNH LONGTRỌN ĐƯỜNG          9,600

4

BÙI CẨM HỔLŨY BÁN BÍCHKÊNH TÂN HOÁ         9,700

5

BÙI XUÂN PHÁILÊ TRỌNG TẤNCUỐI ĐƯỜNG         5,000

6

CẦU XÉOTRỌN ĐƯỜNG        10,400

7

CÁCH MẠNGLŨY BÁN BÍCHTÂN SINH       10,800

8

CAO VĂN NGỌCKHUÔNG VIỆTKHUÔNG VIỆT         5,400

9

CHÂN LÝĐỘC LẬPNGUYỄN TRƯỜNG TỘ         9,400

10

CHẾ LAN VIÊNTRƯỜNG CHINHCUỐI ĐƯỜNG         9,600

11

CHU THIÊNNGUYỄN MỸ CATÔ HIỆU         9,400

12

CHU VĂN ANNGUYỄN XUÂN KHOÁTCUỐI ĐƯỜNG         9,400

13

CỘNG HOÀ 3PHAN ĐÌNH PHÙNGNGUYỄN VĂN HUYÊN         8,600

14

DÂN CHỦPHAN ĐÌNH PHÙNGNGUYỄN XUÂN KHOÁT         9,400

15

DÂN TỘCTRỌN ĐƯỜNG        10,800

16

DƯƠNG KHUÊLŨY BÁN BÍCHTÔ HIỆU       10,200

17

DƯƠNG ĐỨC HIỀNLÊ TRỌNG TẤNCHẾ LAN VIÊN         9,600

18

DƯƠNG THIỆU TƯỚCLÝ TUỆTÂN KỲ TÂN QUÝ         6,400

19

DƯƠNG VĂN DƯƠNGTÂN KỲ TÂN QUÝĐỖ THỪA LUÔNG       10,000

20

DIỆP MINH CHÂUTÂN SƠN NHÌTRƯƠNG VĨNH KÝ       10,800

21

ĐÀM THẬN HUYTRỌN ĐƯỜNG          9,400

22

ĐẶNG THẾ PHONGÂU CƠTRẦN TẤN         7,600

23

ĐINH LIỆTTRỌN ĐƯỜNG          9,700

24

ĐOÀN HỒNG PHƯỚCTRỊNH ĐÌNH TRỌNGHUỲNH THIỆN LỘC         4,800

25

ĐOÀN GIỎITRỌN ĐƯỜNG          7,000

26

ĐOÀN KẾTNGUYỄN XUÂN KHOÁTTỰ DO 1         9,400

27

ĐỖ BÍTRỌN ĐƯỜNG          9,400

28

ĐỖ CÔNG TƯỜNGTRỌN ĐƯỜNG          7,200

29

ĐÔ ĐỐC CHẤNTRỌN ĐƯỜNG          6,400

30

ĐÔ ĐỐC LỘCTRỌN ĐƯỜNG          7,800

31

ĐÔ ĐỐC LONGTRỌN ĐƯỜNG          7,200

32

ĐÔ ĐỐC THỦTRỌN ĐƯỜNG          6,400

33

ĐỖ ĐỨC DỤCTRỌN ĐƯỜNG        10,000

34

ĐỖ THỊ TÂMTRỌN ĐƯỜNG          7,200

35

ĐỖ THỪA LUÔNGTRỌN ĐƯỜNG        10,400

36

ĐỖ THỪA TỰTRỌN ĐƯỜNG          9,400

37

ĐỖ NHUẬNLÊ TRỌNG TẤNCUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ         8,600
CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲTÂN KỲ TÂN QUÝ         5,200

38

ĐỘC LẬPTRỌN ĐƯỜNG        12,000

39

ĐƯỜNG C1ĐƯỜNG C8ĐƯỜNG C2         4,800

40

ĐƯỜNG C4ĐƯỜNG C5ĐƯỜNG C7         5,200

41

ĐƯỜNG C4AĐƯỜNG S11ĐƯỜNG C1         5,200

42

ĐƯỜNG C5ĐƯỜNG C8ĐƯỜNG C2         4,800

43

ĐƯỜNG C6ĐƯỜNG C5ĐƯỜNG C7         5,000

44

ĐƯỜNG C6AĐƯỜNG S11ĐƯỜNG C1         5,000

45

ĐƯỜNG C8ĐƯỜNG C7ĐƯỜNG S11         5,200

46

ĐƯỜNG CC1ĐƯỜNG CN1ĐƯỜNG CC2         6,200

47

ĐƯỜNG CC2ĐƯỜNG DC9ĐƯỜNG CN1         6,000

48

ĐƯỜNG CC3ĐƯỜNG CC4ĐƯỜNG CC2         6,200

49

ĐƯỜNG CC4ĐƯỜNG CC5ĐƯỜNG CN1         5,800

50

ĐƯỜNG CC5ĐƯỜNG CN1ĐƯỜNG CC2         6,200

51

ĐƯỜNG CN1ĐƯỜNG KÊNH 19/5LÊ TRỌNG TẤN       11,000

52

ĐƯỜNG CN6ĐƯỜNG CN1ĐƯỜNG CN11         9,600

53

ĐƯỜNG CN11ĐƯỜNG CN1TÂY THẠNH         8,800

54

ĐƯỜNG D9TÂY THẠNHCHẾ LAN VIÊN         7,000

55

ĐƯỜNG D14AĐƯỜNG D13ĐƯỜNG D15         6,800

56

ĐƯỜNG DC1ĐƯỜNG CN1CUỐI ĐƯỜNG         7,000

57

ĐƯỜNG DC11ĐƯỜNG CN1CUỐI ĐƯỜNG         7,000

58

ĐƯỜNG D10ĐƯỜNG D9CUỐI ĐƯỜNG         4,800

59

ĐƯỜNG D11ĐƯỜNG D10CUỐI ĐƯỜNG         4,800

60

ĐƯỜNG D12ĐƯỜNG D13ĐƯỜNG D15         4,800

61

ĐƯỜNG D13TÂY THẠNHCUỐI ĐƯỜNG         4,800

62

ĐƯỜNG D14BĐƯỜNG D13ĐƯỜNG D15         4,800

63

ĐƯỜNG D15ĐƯỜNG D10CUỐI ĐƯỜNG         4,800

64

ĐƯỜNG D16ĐƯỜNG D9CUỐI ĐƯỜNG         4,800

65

ĐƯỜNG DC3ĐƯỜNG CN6CUỐI ĐƯỜNG         7,400

66

ĐƯỜNG DC4ĐƯỜNG DC9ĐƯỜNG CN11         7,400

67

ĐƯỜNG DC5ĐƯỜNG CN6CUỐI ĐƯỜNG         7,400

68

ĐƯỜNG DC7ĐƯỜNG CN6CUỐI ĐƯỜNG         7,400

69

ĐƯỜNG DC9ĐƯỜNG CN1CUỐI ĐƯỜNG         8,000

70

ĐƯỜNG KÊNH 19/5BÌNH LONGLÊ TRỌNG TẤN         8,400
LÊ TRỌNG TẤNKÊNH THAM LƯƠNG         8,400

71

ĐƯỜNG  30/4TRỌN ĐƯỜNG          9,400

72

ĐƯỜNG BỜ BAO TÂN THẮNGBÌNH LONGĐƯỜNG KÊNH 19/5         9,400

73

ĐƯỜNG CÂY KEOLŨY BÁN BÍCHTÔ HIỆU       10,800

74

ĐƯỜNG S5ĐƯỜNG S2KÊNH 19/5         4,800

75

ĐƯỜNG S1ĐƯỜNG KÊNH 19/5CUỐI ĐƯỜNG         6,600

76

ĐƯỜNG S11ĐƯỜNG KÊNH 19/5TÂY THẠNH         4,800

77

ĐƯỜNG S3ĐƯỜNG KÊNH 19/5ĐƯỜNG S2         4,800

78

ĐƯỜNG S7ĐƯỜNG S2ĐƯỜNG KÊNH 19/5         4,800

79

ĐƯỜNG S9EDĐƯỜNG KÊNH 19/5         4,800

80

ĐƯỜNG S2 (P. TÂY THẠNH)ĐƯỜNG S11CUỐI ĐƯỜNG         4,800

81

ĐƯỜNG C2 (P. TÂY THẠNH)ĐƯỜNG S11LƯU CHÍ HIẾU         6,600

82

ĐƯỜNG S4 (P. TÂY THẠNH)ĐƯỜNG S1ĐƯỜNG S11         6,600

83

ĐƯỜNG T3 (P. TÂY THẠNH)ĐƯỜNG T2KÊNH 19/5         4,800

84

ĐƯỜNG T5 (P. TÂY THẠNH)ĐƯỜNG T4AKÊNH 19/5         4,800

85

ĐƯỜNG SỐ 1PHAN ĐÌNH PHÙNGNGUYỄN VĂN TỐ         8,000

86

ĐƯỜNG SỐ 2PHAN ĐÌNH PHÙNGNGUYỄN VĂN TỐ         8,000

87

ĐƯỜNG KÊNH NƯỚC ĐENTRỌN ĐƯỜNG          6,600

88

ĐƯỜNG KÊNH TÂN HOÁTRỌN ĐƯỜNG          7,200

89

ĐƯỜNG SỐ 18 (P.TÂN QUÝ)TRỌN ĐƯỜNG          5,600

90

ĐƯỜNG SỐ 27 (P.SƠN KỲ)TRỌN ĐƯỜNG          7,200

91

ĐƯỜNG T1ĐƯỜNG KÊNH 19/5CUỐI ĐƯỜNG         4,800

92

ĐƯỜNG T4AĐƯỜNG T3ĐƯỜNG T5         4,800

93

ĐƯỜNG T4BĐƯỜNG T3ĐƯỜNG T5         4,800

94

ĐƯỜNG T6LÊ TRỌNG TẤNĐƯỜNG KÊNH 19/5         6,600

95

GÒ DẦUTRỌN ĐƯỜNG        12,000

96

HÀN MẶC TỬTHỐNG NHẤTNGUYỄN TRƯỜNG TỘ         9,400

97

HIỀN VƯƠNGVĂN CAOPHAN VĂN NĂM       10,800
PHAN VĂN NĂMCUỐI ĐƯỜNG         7,200

98

HỒ ĐẮC DITRỌN ĐƯỜNG          9,400

99

HỒ NGỌC CẨNTRẦN HƯNG ĐẠOTHỐNG NHẤT         9,400

100

HOA BẰNGNGUYỄN CỬU ĐÀMCUỐI ĐƯỜNG         9,400

101

HÒA BÌNHKHUÔNG VIỆTLŨY BÁN BÍCH       16,800
LŨY BÁN BÍCHNGà TƯ 4 Xà      12,000

102

HOÀNG NGỌC PHÁCHNGUYỄN SƠNLÊ THÚC HOẠCH       10,000

103

HOÀNG THIỀU HOATHẠCH LAMHOÀ BÌNH       10,200

104

HOÀNG VĂN HOÈTRỌN ĐƯỜNG          7,200

105

HOÀNG XUÂN HOÀNHLŨY BÁN BÍCHCUỐI ĐƯỜNG         7,800

106

HOÀNG XUÂN NHỊÂU CƠKHUÔNG VIỆT       10,800

107

HUỲNH VĂN CHÍNHKHUÔNG VIỆTCHUNG CƯ NHIÊU LỘC       10,800

108

HUỲNH VĂN MỘTLŨY BÁN BÍCHTÔ HIỆU         9,400

109

HUỲNH VĂN GẤMTÂN KỲ TÂN QUÝHỒ ĐẮC DI         5,000

110

HUỲNH THIỆN LỘCLŨY BÁN BÍCHKÊNH TÂN HOÁ         9,600

111

ÍCH THIỆNPHỐ CHỢNGUYỄN TRƯỜNG TỘ         9,400

112

KHUÔNG VIỆTÂU CƠHOÀ BÌNH       10,800

113

LÊ CAO LÃNGTRỌN ĐƯỜNG          9,300

114

LÊ CẢNH TUÂNTRỌN ĐƯỜNG          9,400

115

LÊ KHÔITRỌN ĐƯỜNG        10,000

116

LÊ LÂMTRỌN ĐƯỜNG        10,000

117

LÊ LĂNGTRỌN ĐƯỜNG          9,400

118

LÊ LIỄUTRỌN ĐƯỜNG          8,700

119

LÊ LƯTRỌN ĐƯỜNG        10,000

120

LÊ LỘTRỌN ĐƯỜNG        10,000

121

LÊ ĐẠITRỌN ĐƯỜNG          9,400

122

LÊ NGÃTRỌN ĐƯỜNG        10,800

123

LÊ NIỆMTRỌN ĐƯỜNG        10,000

124

LÊ ĐÌNH THÁMTRỌN ĐƯỜNG          8,200

125

LÊ ĐÌNH THỤVƯỜN LÀIĐƯỜNG SỐ 1         6,600

126

LÊ QUANG CHIỂUTRỌN ĐƯỜNG        10,000

127

LÊ QUỐC TRINHTRỌN ĐƯỜNG          9,000

128

LÊ SAOTRỌN ĐƯỜNG          9,100

129

LÊ SÁTTRỌN ĐƯỜNG          9,500

130

LÊ QUÁTLŨY BÁN BÍCHKÊNH TÂN HÓA         7,800

131

LÊ THẬNLƯƠNG TRÚC ĐÀMCHU THIÊN         7,400

132

LÊ THIỆTTRỌN ĐƯỜNG        10,000

133

LÊ THÚC HOẠCHTRỌN ĐƯỜNG        12,000

134

LÊ TRỌNG TẤNTRỌN ĐƯỜNG        10,000

135

LÊ VĂN PHANTRỌN ĐƯỜNG        10,000

136

LÊ VĨNH HOÀTRỌN ĐƯỜNG          8,500

137

LƯƠNG MINH NGUYỆTTRỌN ĐƯỜNG        10,800

138

LƯƠNG ĐẮC BẰNGTRỌN ĐƯỜNG          9,400

139

LƯƠNG THẾ VINHTRỌN ĐƯỜNG        10,800

140

LƯƠNG TRÚC ĐÀMTRỌN ĐƯỜNG        10,800

141

LƯU CHÍ HIẾUCHẾ LAN VIÊNĐƯỜNG C2         7,000
ĐƯỜNG C2KÊNH 19/5         5,000

142

LŨY BÁN BÍCHTRỌN ĐƯỜNG        15,600

143

LÝ THÁI TÔNGTRỌN ĐƯỜNG        10,200

144

LÝ THÁNH TÔNGTRỌN ĐƯỜNG          9,400

145

LÝ TUỆTRỌN ĐƯỜNG          6,400

146

NGÔ QUYỀNTRỌN ĐƯỜNG          9,400

147

NGHIÊM TOẢNLŨY BÁN BÍCHCUỐI HẺM 568 LŨY BÁN BÍCH         7,800
THOẠI NGỌC HẦUCUỐI HẺM 48 THOẠI NGỌC HẦU         6,000

148

NGỤY NHƯ KONTUMTHẠCH LAMCUỐI ĐƯỜNG         5,800

149

NGUYỄN BÁ TÒNGTRỌN ĐƯỜNG          9,900

150

NGUYỄN CHÍCHTRỌN ĐƯỜNG        10,000

151

NGUYỄN CỬU ĐÀMTRỌN ĐƯỜNG        10,800

152

NGUYỄN  DỮTRỌN ĐƯỜNG          7,200

153

NGUYỄN ĐỖ CUNGLÊ TRỌNG TẤNPHẠM NGỌC THẢO         5,000

154

NGUYỄN HÁO VĨNHGÒ DẦUCUỐI ĐƯỜNG         6,000

155

NGUYỄN HẬUTRỌN ĐƯỜNG        10,800

156

NGUYỄN HỮU DẬTTRỌN ĐƯỜNG          8,600

157

NGUYỄN HỮU TIẾNTRỌN ĐƯỜNG          7,200

158

NGUYỄN LỘ TRẠCHTRỌN ĐƯỜNG          7,200

159

NGUYỄN LÝTRỌN ĐƯỜNG        10,000

160

NGUYỄN MINH CHÂUÂU CƠHẺM 25 NGUYỄN MINH CHÂU       10,200

161

NGUYỄN MỸ CAĐƯỜNG CÂY KEOQUÁCH VŨ         9,400

162

NGUYỄN NGHIÊMTHOẠI NGỌC HẦUCUỐI ĐƯỜNG         6,000

163

NGUYỄN NGỌC NHỰTTRỌN ĐƯỜNG          8,200

164

NGUYỄN NHỮ LÃMNGUYỄN SƠNPHÚ THỌ HÒA       10,000

165

NGUYỄN SÁNGLÊ TRỌNG TẤNNGUYỄN ĐỖ CUNG         5,000

166

NGUYỄN SƠNTRỌN ĐƯỜNG        12,800

167

NGUYỄN SUÝTRỌN ĐƯỜNG        10,400

168

NGUYỄN QUANG DIÊUNGUYỄN SÚYHẺM 20 PHẠM NGỌC         5,600

169

NGUYỄN QUÝ ANHTÂN KỲ TÂN QUÝHẺM 15 CẦU XÉO         7,200

170

NGUYỄN THÁI HỌCTRỌN ĐƯỜNG        10,700

171

NGUYỄN THẾ TRUYỆNTRƯƠNG VĨNH KÝCUỐI ĐƯỜNG         9,400

172

NGUYỄN THIỆU LÂUTÔ HIỆULÊ THẬN         7,400

173

NGUYỄN TRƯỜNG TỘTRỌN ĐƯỜNG        11,600

174

NGUYỄN TRỌNG QUYỀNLŨY BÁN BÍCHKÊNH TÂN HÓA         7,800

175

NGUYỄN VĂN DƯỠNGTRỌN ĐƯỜNG          7,200

176

NGUYỄN VĂN HUYÊNTRỌN ĐƯỜNG          9,400

177

NGUYỄN VĂN NGỌCTRỌN ĐƯỜNG          9,900

178

NGUYỄN VĂN SĂNGTRỌN ĐƯỜNG        10,800

179

NGUYỄN VĂN TỐTRỌN ĐƯỜNG        10,800

180

NGUYỄN VĂN VỊNHHÒA BÌNHLÝ THÁNH TÔNG         6,000

181

NGUYỄN VĂN YẾNPHAN ANHTÔ HIỆU         5,200

182

NGUYỄN XUÂN KHOÁTTRỌN ĐƯỜNG        10,800

183

PHẠM NGỌCTRỌN ĐƯỜNG          5,600

184

PHẠM NGỌC THẢODƯƠNG ĐỨC HIỀNNGUYỄN HỮU DẬT         5,000

185

PHẠM VẤNTRỌN ĐƯỜNG          9,400

186

PHẠM VĂN XẢOTRỌN ĐƯỜNG        10,000

187

PHẠM QUÝ THÍCHLÊ THÚC HOẠCHTÂN HƯƠNG         8,400

188

PHAN ANHTRỌN ĐƯỜNG          9,600

189

PHAN CHU TRINHTRỌN ĐƯỜNG          9,400

190

PHAN ĐÌNH PHÙNGTRỌN ĐƯỜNG        10,800

191

PHAN VĂN NĂMTRỌN ĐƯỜNG          9,400

192

PHỐ CHỢTRỌN ĐƯỜNG          9,400

193

PHÙNG CHÍ KIÊNTRỌN ĐƯỜNG          7,200

194

PHÚ THỌ HOÀTRỌN ĐƯỜNG        12,000

195

QUÁCH ĐÌNH BẢOTRỌN ĐƯỜNG        10,000

196

QUÁCH VŨTRỌN ĐƯỜNG        10,200

197

QUÁCH HỮU NGHIÊMTHOẠI NGỌC HẦUCUỐI ĐƯỜNG         8,400

198

SƠN KỲTRỌN ĐƯỜNG          9,400

199

TÂN HƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG        10,800

200

TÂN KỲ TÂN QUÝTRỌN ĐƯỜNG        10,000

201

TÂN QUÝTRỌN ĐƯỜNG          8,400

202

TÂN SƠN NHÌTRỌN ĐƯỜNG        12,800

203

TÂN THÀNHTRỌN ĐƯỜNG        12,000

204

TÂY SƠNTRỌN ĐƯỜNG          7,200

205

TÂY THẠNHTRỌN ĐƯỜNG          9,600

206

THẨM MỸTRỌN ĐƯỜNG          9,400

207

THẠCH LAMTRỌN ĐƯỜNG        11,600

208

THÀNH CÔNGTRỌN ĐƯỜNG        11,600

209

THOẠI NGỌC HẦUÂU CƠLŨY BÁN BÍCH       12,000
 LŨY BÁN BÍCHPHAN ANH         9,600

210

THỐNG NHẤTTRỌN ĐƯỜNG        12,000

211

TÔ HIỆUTRỌN ĐƯỜNG        10,800

212

TỰ DO 1TRỌN ĐƯỜNG          9,400

213

TỰ QUYẾTTRƯƠNG VĨNH KÝCUỐI ĐƯỜNG         9,400

214

TRẦN HƯNG ĐẠOTRỌN ĐƯỜNG        13,200

215

TRẦN QUANG CƠTRỌN ĐƯỜNG        10,000

216

TRẦN QUANG QUÁTÔ HIỆUNGUYỄN MỸ CA         7,400

217

TRẦN TẤNTRỌN ĐƯỜNG          9,600

218

TRẦN THỦ ĐỘVĂN CAOPHAN VĂN NĂM       10,000

219

TRẦN VĂN CẨNLŨY BÁN BÍCHCUỐI ĐƯỜNG         7,800

220

TRẦN VĂN GIÁPLÊ QUANG CHIỂUHẺM THẠCH LAM         8,500

221

TRẦN VĂN ƠNTRỌN ĐƯỜNG          9,400

222

TRỊNH LỖITRỌN ĐƯỜNG          8,500

223

TRỊNH ĐÌNH THẢOTRỌN ĐƯỜNG          9,600

224

TRỊNH ĐÌNH TRỌNGTRỌN ĐƯỜNG          9,600

225

TRƯƠNG VĨNH KÝTRỌN ĐƯỜNG        12,200

226

TRƯƠNG VÂN LĨNHTRƯƠNG VĨNH KÝDÂN TỘC         8,600

227

TRƯỜNG CHINHTRỌN ĐƯỜNG        15,600

228

VĂN CAOTRỌN ĐƯỜNG        10,000

229

VẠN HẠNHTRỌN ĐƯỜNG          9,400

230

VÕ CÔNG TỒNTÂN HƯƠNGHẺM 211 TÂN QUÝ         5,400

231

VÕ HOÀNHTRỌN ĐƯỜNG          8,500

232

VÕ VĂN DŨNGTRỌN ĐƯỜNG        10,000

233

VƯỜN LÀITRỌN ĐƯỜNG        13,200

234

VŨ TRỌNG PHỤNGTRỌN ĐƯỜNG          9,300

235

YÊN ĐỖTRỌN ĐƯỜNG          9,400

236

Ỷ LANTRỌN ĐƯỜNG          9,900

237

ĐƯỜNG A KHU ADCTHOẠI NGỌC HẦUCUỐI ĐƯỜNG         7,800

238

ĐƯỜNG B KHU ADCTHOẠI NGỌC HẦUCUỐI ĐƯỜNG         7,800

239

ĐƯỜNG SỐ 41VƯỜN LÀIKÊNH NƯỚC ĐEN         8,000

240

ĐƯỜNG B1ĐƯỜNG B4TÂY THẠNH (CHƯA THÔNG)         4,800

241

ĐƯỜNG B2ĐƯỜNG B1HẺM 229 TÂY THẠNH         4,800

242

ĐƯỜNG B3TÂY THẠNHCUỐI ĐƯỜNG         4,800

243

ĐƯỜNG B4ĐƯỜNG B1CUỐI ĐƯỜNG         4,800

244

ĐƯỜNG T8ĐƯỜNG T3CUỐI ĐƯỜNG         4,800

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ